Mitsubishi Attrage – hấp dẫn nằm sau vô-lăng

IMG_20141107_1541451(1)

Với nhiệm vụ nối tiếp Mirage trong dãy sản phẩm, Attrage là cái tên mới nhất và cũng muộn màng nhất trong phân khúc sedan cỡ nhỏ, nơi mà các hãng đang cố gắng tranh phần của Vios. Lợi thế của Attrage nằm ở thương hiệu Nhật và nguồn gốc nhập khẩu Thái Lan.

Các thuộc tính còn lại của Attrage vẫn gây ra nhiều phân vân, nhiều người cho là đẹp, một số người lại không thích. Thiết kế bo tròn đặc trưng Mitsubishi cũng có nhiều nét tương đồng so với Toyota Vios hay Nissan Sunny. Attrage có lưới tản nhiệt được mở rộng, đèn sương mù to bản và có thêm cả dàn LED định vị ban ngày giúp xe có thể gây ấn tượng hơn, đặc biệt là so với phiên bản trước đây của Vios.

Giờ đây khi Vios ra mắt thiết kế có phần đổi mới, City và Fiesta tập trung vào sự trẻ trung năng động, thiên về nam tính thì Attrage vẫn trung thành với hướng đi trung tính cho cả nam và nữ, giản đơn nhưng vẫn lôi cuốn. Trong các mẫu xe cùng phân khúc thì đối thủ yếu thế hơn hẳn Attrage, có lẽ là Nissan Sunny.

Lựa chọn phương châm “càng nhỏ càng tốt”, Mitsubishi biến sản phẩm của mình gọn gàng hơn nhiều so với đối thủ. Tuy chiều dài tổng thể của Attrage ngắn hơn, chỉ 4.245 mm so với Vios dài 4.410 mm nhưng cả 2 xe lại có cùng chiều dài cơ sở 2.550 mm.

Ngồi trong khoang lái hay khoang hành khách của Attrage đểu có cảm giác rộng rãi, chỗ để chân thoải mái, khoang trần cũng khá rộng. Nếu thích một chiếc sedan dáng trường bên ngoài, Vios sẽ là lựa chọn. Nhưng nếu cần xe nhỏ gọn, dễ lái, dễ xoay chuyển nhưng bên trong vẫn rộng thì Attrage có ưu thế hơn. Rút ngắn chiều dài sẽ tăng độ linh động trên đường hẹp.

Nội thất là thế mạnh của Attrage nên khách hàng không cần phải quá phân vân. Cơ cấu giá của Mitsubishi Attrage tập trung nhiều cho phần nội thất, tiện nghi bên trong, tập trung cho trải nghiệm sau tay lái. Khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh, điều hòa tự động trên bản cao cấp nhất, kính lái một chạm, ghế da, ghế chỉnh tay, màn hình DVD cảm ứng đều được trang bị đầy đủ, duy chỉ không có chỉnh âm thanh trên vô-lăng.

 

IMG_20141118_132651

Attrage cũng có những ưu điểm khá tốt ở tính năng. Động cơ 3 xi-lanh dung tích 1,2 lít MIVEC công suất 78 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 100 Nm tại 4.000 vòng/phút. Hộp số tuỳ chọn với số sàn 5 cấp và hộp số vô cấp CVT.Nếu so với con số I4 dung tích 1,5 lít và công suất 107 mã lực, mô-men xoắn 141 Nm của Vios thì Attrage thua thiệt hẳn về vận hành.

Tuy nhiên, nhờ giảm kích thước và dùng công nghệ khung xe RISE mà Attrage nặng không tải chỉ ở 905 kg, trong khi của Vios là 1.075 kg. Do đó tính năng lái của Vios và Attrage không có nhiều khác biệt.

Vị trí ghế lái của Attrage cho tầm nhìn khá tốt. Kiểu đặt nút bấm bên trái làm người lái lần đầu đôi chút bỡ ngỡ. Cách âm ở điều kiện tĩnh khá tốt. Tiếng máy vọng vào khá ít, một điểm cộng cho dòng xe cỡ nhỏ.

Vô-lăng trợ lực điện nhẹ nhàng. Ở tốc độ 100 km/h vẫn không có độ rơ, khá chính xác với phản ứng mặt đường. Cách âm gầm tốt, chỉ có tiếng lốp là đáng kể, điều mà hầu như dòng xe bình dân nào ở Việt Nam cũng gặp phải.

Không giống như Vios, Attrage tạo cảm giác về cá tính khá rõ rệt. Cảm nhận chung là nhẹ nhàng, uyển chuyển. Hộp số vô cấp CVT trên bản cao cấp nhất hoạt động êm ái. Nỗi lo về động cơ 1.2 sẽ yếu thực tế là hoàn toàn không có. Xe đạt 100 km/h vẫn còn dư ga khá nhiều, xe nhẹ nhưng khá đằm chứ không bồng bềnh. Vượt xe trên cao tốc đơn giản như các dòng 1.5 khác. Rất khó nhận ra khác biệt về yếu tố này.

atrrage

Dàn âm thanh, dù không phải nguyên bản theo xe, nhưng có chất lượng khá tốt. Có thể nghe nhạc từ đầu đọc USB, kết nối bluetooth, hay trực tiếp từ iPhone. Dàn 4 loa là đủ cho một chiếc sedan bình dân. Đầu DVD và màn hình LCD 6.1 inch dễ dàng hỗ trợ tích hợp camera lùi.

Một chi tiết thú vị là khoảng sáng gầm của Attrage lên tới 170 mm, trong khi của Vios chỉ là 145 mm. Nhờ đó chiếc sedan của Mitsubishi linh hoạt với nhiều địa hình hơn. Những con lươn nằm giữa đường xấu có thể không phải là trở ngại. Việc lên vỉa hè hay dốc nghiêng cũng thoải mái hơn.

Trang bị an toàn tương đồng với các đối thủ Nhật, gồm túi khí đôi, phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh EBD, hệ thống mã hóa động cơ chống trộm, trục lái và bàn đạp phanh tự đổ khi xe va chạm. Xe đạt chuẩn an toàn cao nhất ANCAP 5 sao. Tuy vậy Attrage chưa có cân bằng điện tử trên phiên bản cao cấp để tránh gia tăng chi phí khiến sản phẩm kém cạnh tranh.

Mức giá từ 468 triệu đồng (bản taxi) và 512 triệu đồng cho bản số tay. Bản cao nhất giá 563 triệu đồng. Xe nhập từ Thái Lan và là mức giá bất ngờ. Nếu so sánh 2 bản số sàn thì Mitsubishi Attrage có giá tốt hơn Honda City tới 50 triệu đồng, một con số có thể đủ thuyết phục những người mua xe đang phân vân giữa 2 dòng xe này.

Theo VnExpress

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

MT-STD MT CVT
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4.245 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở mm 2.550
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau mm 1.445/1.430
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 4,8
Khoảng sáng gầm xe mm 170
Trọng lượng không tải Kg 870 875 905
Tổng trọng lượng Kg 1.305 1.305 1.334
Sức chở Người 5
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ 3A92 DOHC MIVEC (3 xylanh)
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung tích xy-lanh cc 1.193
Công suất cực đại pc/rpm 78 / 6.000
Mômen xoắn cực đại Nm/rpm 100 / 4.000
Tốc độ cực đại Km/h 172
Dung tích thùng nhiên liệu L 42
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp CVT INVECS III
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson,
lò xo cuộn
Kiểu Macpherson,
lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm – Lốp 175/65R14 185/55R15 185/55R15
Phanh trước Đĩa 14 inch
Phanh sau Tang trống 8 inch

 

MT-STD MT CVT
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4.245 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở mm 2.550
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau mm 1.445/1.430
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 4,8
Khoảng sáng gầm xe mm 170
Trọng lượng không tải Kg 870 875 905
Tổng trọng lượng Kg 1.305 1.305 1.334
Sức chở Người 5
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ 3A92 DOHC MIVEC (3 xylanh)
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung tích xy-lanh cc 1.193
Công suất cực đại pc/rpm 78 / 6.000
Mômen xoắn cực đại Nm/rpm 100 / 4.000
Tốc độ cực đại Km/h 172
Dung tích thùng nhiên liệu L 42
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp CVT INVECS III
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson,
lò xo cuộn
Kiểu Macpherson,
lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm – Lốp 175/65R14 185/55R15 185/55R15
Phanh trước Đĩa 14 inch
Phanh sau Tang trống 8 inch
MT-STD MT CVT
AN TOÀN
Túi khí Túi khí dành cho
người lái
Túi khí đôi
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Chìa khóa thông minh/ Hệ thống khởi động nút bấm
NGOẠI THẤT
Đèn pha Halogen
Đèn sương mù
Trang trí viền đèn sương mù mạ crôm
Lưới tản nhiệt Màu đen Mạ crôm màu Titanium
Kính chiếu hậu Màu đen,
chỉnh tay
Cùng màu với thân xe –
Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Màu đen Cùng màu thân xe
Sưởi kính sau
Gạt kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao
NỘI THẤT
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da
Cần số bọc da
Điều hòa không khí Chỉnh tay Tự động
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Màu đen Mạ crôm
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa sổ phía tài xế điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liêu
Hệ thống âm thanh CD-MP3/USB/AUX/Bluetooth DVD – MP3/USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống loa 2 4
Chất liệu ghế Nỉ chống thấm Da
Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng
Tựa đầu hàng ghế sau 2 3
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly

Kính chào Quý khách:

Bảng giá bên dưới là bảng giá niêm yết, mang tính tham khảo. Để biết giá chính thức quý khách hãy điền form báo giá bên dưới hoặc gọi điện trực tiếp cho chúng tôi.

 

Cảm ơn Quý khách!

NHẬN THÔNG TIN BÁO GIÁ CHÍNH THỨC

Tên của quý khách(*)

Số điện thoại:

Địa chỉ Email

Xe cần báo giá

Hình thức thanh toán
Trả gópTrả hết

Yêu cầu khác

Chào quý khách,

Lái thử là 1 bước rất quan trọng khi chọn mua xe. Quý khách cần lái thử để có trải nghiệm thực tế. Hãy liên hệ với chúng tôi để được:

Lái thử xe hoàn toàn miễn phí.
Xe đến tận nhà.
Tư vấn kỹ thuật xe miễn phí.
ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Tên của quý khách

Xe Cần Lái Thử

Ngày Lái Thử

Địa chỉ Email

Số điện thoại

Yêu cầu khác